Zyxel

Zyxel — Đăng nhập quản trị router. Thông tin thay đổi theo model và firmware. Dấu gạch là giá trị trong dữ liệu, không đảm bảo mật khẩu để trống. Hãy kiểm tra nhãn thiết bị trước.

ModelĐịa chỉ đăng nhập routerTên đăng nhậpMật khẩu
AMG1202-10A192.168.1.11234-
AMG1202-T10A192.168.1.1--
AMG1202-T10B192.168.1.1admin1234
AMG1302-T10A192.168.1.1--
Armor X1 (WAP6806)192.168.1.1admin1234
C1000ZKhông có thông tin--
EMG3415-B10A192.168.200.1-admin
EMG3425-Q10A192.168.1.1admin1234
EMG3425-Q10AA01192.168.1.11234admin
EMG6765-Q10A192.168.1.1-admin
G-3000H192.168.1.2-1234
G-570S v1192.168.1.2-1234
G-570S v2192.168.1.2-1234
G-570U192.168.1.2-1234
HomeSafe 100WKhông có thông tin--
HomeSafe 100W (HS-100W)192.168.1.1--
Keenetic 4G192.168.1.11234admin
Keenetic 4G rev B192.168.1.1admin1234
Keenetic Giga192.168.1.1admin1234
Keenetic Giga (I Gen.)192.168.1.11234admin
Keenetic Giga II192.168.1.1--
Keenetic Giga III192.168.1.1adminadmin
Keenetic Lite II192.168.1.1admin1234
Keenetic Ultra192.168.1.1--
Keenetic Ultra II192.168.1.1adminadmin
Multy X (WSQ50)Không có thông tin--
MWR102192.168.100.1admin1234
MWR102V2.04r1192.168.100.11234admin
MWR222192.168.10.11234-
N4100192.168.1.1admin1234
NBG-318S192.168.1.1--
NBG-334SH192.168.1.11234-
NBG-415NKhông có thông tin--
NBG-415Nv1Không có thông tin--
NBG-416N192.168.1.11234-
NBG-416Nver B192.168.1.11234-
NBG-417N192.168.1.11234-
NBG-418N192.168.1.1--
NBG-418N v1192.168.1.1admin1234
NBG-418N v2Không có thông tinadmin1234
NBG-419N192.168.1.11234admin
NBG-419N v1192.168.1.1admin1234
NBG-419N v2192.168.1.11234-
NBG2105Không có thông tin--
NBG334W192.168.1.11234-
NBG334WEE192.168.1.11234-
NBG4104192.168.1.1--
NBG4114Không có thông tin--
NBG420N192.168.1.11234-
NBG4604192.168.1.11234-
NBG460N192.168.1.11234-
NBG460Nv1192.168.1.11234-
NBG4615192.168.1.11234-
NBG4615 v1192.168.1.11234-
NBG4615 v2192.168.1.11234-
NBG5615192.168.1.1--
NBG5615v1192.168.1.11234-
NBG5715192.168.1.11234-
NBG6503192.168.1.1admin1234
NBG6515192.168.3.1admin1234
NBG6515 (EU0101F)192.168.3.11234admin
NBG6604Không có thông tin--
NBG6615192.168.212.1admin1234
NBG6616192.168.1.11234-
NBG6617192.168.1.11234-
NBG6617 (EU0101F)192.168.1.11234-
NBG6716192.168.1.1--
NBG6815192.168.1.1--
NBG6815 (EU0101F)192.168.1.11234-
NBG6816192.168.1.1admin1234
NBG6816 (Armor Z1)192.168.1.1admin1234
NBG6817 (Armor Z2)Không có thông tin--
NVG2053Không có thông tin--
NWA-3160192.168.1.2-1234
NWA1100192.168.1.2-1234
NWA1100-N192.168.1.2-1234
NWA1123-AC192.168.1.2admin1234
NWA1123-NI v1192.168.1.2admin1234
NWA1123-NI v2192.168.1.2admin1234
NWA3560-N192.168.1.2admin1234
P-1302-T10B192.168.1.1admin1234
P-2601HN-F1192.168.1.1admin1234
P-2601HN-F3192.168.1.1admin1234
P-2601HNF1192.168.1.11234admin
P-2601HNLF1Không có thông tin--
P-2601HNLF3Không có thông tin--
P-2602HWN-D7A192.168.1.1admin1234
P-2602HWND7AKhông có thông tin--
P-2812HNU-F1192.168.1.1admin1234
P-2812HNU-F3192.168.1.1admin1234
P-320W192.168.1.11234-
P-320W v3192.168.1.11234-
P-330WKhông có thông tin--
P-330W v1192.168.1.1admin1234
P-330W v2Không có thông tin--
P-334WT192.168.1.1--
P-6101CKhông có thông tin--
P-660H-D1192.168.1.1-1234
P-660HN-T1A192.168.1.1admin1234
P-660HN-T1A v2192.168.1.1admin1234
P-660HN-T1H192.168.1.1admin1234
P-660HN-T1HT1H192.168.1.11234-
P-660HN-T3A192.168.1.1admin1234
P-660HNT3AKhông có thông tin--
P-660HW-61Không có thông tin--
P-660HW-D1Không có thông tin--
P-660HW-D1 v2192.168.1.1--
P-660HW-T1 v1192.168.1.1--
P-660HW-T1 v2192.168.1.1admin1234
P-660HW-T1T1Không có thông tin--
P-660R-61C192.168.1.1admin1234
P-660WKhông có thông tin--
P-660W-T1 v2Không có thông tin--
P-660W-T1v3Không có thông tin--
P-661HNU-F3192.168.1.1admin1234
P-661HNUF3Không có thông tin--
P-663HN-51192.168.1.1admin1234
P-663HN-51v1192.168.1.11234admin
P-870HN-51b192.168.1.1admin1234
P-870HN-53b192.168.1.1admin1234
P-870HN51b192.168.1.11234admin
P-870HNU-51c192.168.1.1admin1234
P-870HNU51cKhông có thông tin--
P-870HW-51aKhông có thông tin--
P-870HW-51a (v2)Không có thông tin--
P-873HNUP-51B192.168.1.1admin1234
P660HN Lite EEKhông có thông tin--
P660HW192.168.1.11234-
P660HW-B1AKhông có thông tin--
P8802TKhông có thông tin--
PK5000Z (Qwest)Không có thông tin--
PK5001Z192.168.0.1'randomly admin
PK5001Z (CenturyLink)192.168.0.1'randomly admin
PLA4231192.168.1.2-1234
PLA5236192.168.1.3-1234
Prestige 334W192.168.1.1--
Prestige 334W (P-334W)192.168.1.11234-
Prestige 334WT (P-334WT)192.168.1.1--
Prestige 642R192.168.1.1-1234
Prestige 964192.168.1.1user1234
VFG6005192.168.10.1admin1234
VFG6005N192.168.10.1admin1234
VMG1312-B10AKhông có thông tin--
VMG3312-B10B192.168.1.1admin1234
VMG3925-B10B192.168.1.1admin1234
VMG4380-B10A192.168.1.1admin1234
VMG9827-B50AKhông có thông tin--
WAP3205192.168.1.2-1234
WAP5605192.168.1.2-1234
WAP5805192.168.1.2-1234
WAP6804Không có thông tin--
WAP6806 (Armor X1)192.168.1.2admin1234
WAP6906192.168.1.5admin-
WRE2205192.168.1.2admin1234
WRE6606192.168.1.2-1234
WSQ20Không có thông tin--
WSQ50Không có thông tin--
WSQ50 (Multy X)Không có thông tin--
WSQ60Không có thông tin--
WSR30Không có thông tin--
X-550192.168.10.1admin1234
X150N192.168.1.1--
X650Không có thông tin--
ZyAIR B-4000192.168.1.1admin1234
ZyAIR B-420192.168.1.11-1234
ZyAIR B-500192.168.1.2-1234
ZyAIR G-1000192.168.1.2-1234
ZyAIR G-405192.168.1.11admin1234
ZyWALL 2WG192.168.1.11234-

Thông tin thay đổi theo model và firmware. Dấu gạch là giá trị trong dữ liệu, không đảm bảo mật khẩu để trống. Hãy kiểm tra nhãn thiết bị trước. Các bản ghi cũ chưa được đối chiếu riêng với hướng dẫn từng mẫu.

Zyxel — Đăng nhập quản trị router

Dùng hướng dẫn Zyxel này để xác định đúng giao diện và tài khoản trước khi đổi cài đặt mạng. Đối chiếu đầy đủ mẫu thiết bị, phiên bản phần cứng và biến thể nhà cung cấp. Tên thương hiệu không xác định một địa chỉ hay mật khẩu chung cho mọi thiết bị.

Chọn đúng mẫu thiết bị

Ví dụ được ghi trong danh mục: AMG1202-10A, AMG1202-T10A, AMG1202-T10B, AMG1302-T10A. Đối chiếu tên đầy đủ trên nhãn, không chỉ phần đầu. Bảng tìm kiếm chứa các bản ghi thiết bị hiện có.

Tìm đúng trang quản trị

Chọn bộ điều hợp đang sử dụng cho kết nối. Wi-Fi, Ethernet, VPN và giao diện ảo có thể xuất hiện đồng thời; giao diện đã ngắt có thể hiển thị cổng không liên quan. Nếu ô cổng trống, kết nối lại đúng mạng trước khi đặt IP tĩnh.

Ví dụ địa chỉ được ghi nhận: 192.168.1.1, 192.168.200.1, 192.168.1.2, 192.168.100.1. Đây là dữ liệu danh mục, không phải kết quả quét mạng của bạn. Địa chỉ hiện tại có thể đổi sau thiết lập hoặc khi đổi chế độ.

Nếu sản phẩm dùng ứng dụng hoặc bộ điều khiển quản lý tập trung, hãy làm theo phương thức được ghi trong tài liệu. Địa chỉ cổng mặc định không tự đảm bảo có giao diện quản trị web đầy đủ.

So sánh trên một thiết bị khác cùng router hoặc dùng Ethernet. Nếu VPN thay đổi định tuyến nội bộ, kiểm tra tùy chọn truy cập LAN hoặc chính sách của tổ chức. Không tắt bảo vệ DNS hay tường lửa chỉ vì một trang IP dạng số không mở.

Mật khẩu router mặc định

Mật khẩu quản trị bảo vệ cài đặt router; mật khẩu Wi-Fi cho phép tham gia mạng. Hai mật khẩu có thể khác nhau. Đối chiếu model đầy đủ, phiên bản phần cứng và hướng dẫn nhà cung cấp. Dấu gạch hoặc ô trống trong danh mục không bảo đảm mật khẩu trống sẽ hoạt động.

Thông tin xuất xưởng mô tả cấu hình ban đầu, không phải mật khẩu hiện tại. Đối chiếu model, phần cứng, nhãn và tài liệu chính thức. Danh mục là tài liệu tham khảo, không thử mật khẩu trên router và không khôi phục mật khẩu đã đổi.

Trước khi đổi cài đặt

Chỉ đổi một cài đặt mỗi lần và giữ giá trị trước đó. Sao lưu cấu hình nếu hỗ trợ; tệp có thể chứa thông tin mạng riêng tư. Xác nhận kết nối sau khi lưu. Nếu mất quyền truy cập, quay lại cấu hình hoạt động gần nhất trước khi đổi thêm.

Quên mật khẩu quản trị?

Kiểm tra nhãn, mật khẩu đã lưu và tài liệu nhà cung cấp trước. Khôi phục cài đặt gốc là phương án cuối vì có thể xóa thông tin Internet, Wi-Fi và quy tắc cá nhân. Chuẩn bị dữ liệu khôi phục trước khi theo hướng dẫn riêng cho model. Khởi động lại thông thường là thao tác khác.

Trợ giúp liên quan